敦促
đôn xúc
Hán Việt: đôn xúc · Pinyin: dūn cù
Tổng quan
thúc giục | giục giã | thúc đẩy
Nghĩa
Việt
- Cihui thúc giục | giục giã | thúc đẩy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誠懇的催促。如:「我們導師不厭其煩的敦促著我們的功課。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 催促~赴会。
Eng
- CC-CEDICT to press|to urge|to hasten
- Cihui to press; to urge; to hasten