敦促
đôn xúc
Hán Việt: đôn xúc · Pinyin: dūn cù
Tổng quan
THÚC, XÚC nhắc nhở; thúc giục; đề nghị; khẩn cấp; cấp bách. 敦促赴會 nhắc nhở đến dự hội nghị
催促~赴会。
誠懇的催促。如:「我們導師不厭其煩的敦促著我們的功課。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thúc giục
- Cihui giục giã
- Cihui thúc đẩy
- Tần suất từ THÚC, XÚC nhắc nhở; thúc giục; đề nghị; khẩn cấp; cấp bách. 敦促赴會 nhắc nhở đến dự hội nghị; thúc giục , giục giã , thúc đẩy; đôi xúc/đôn xúc/đối xúc/độn xúc: giục/nhắc nhở/thúc giục/đề nghị/khẩn cấp/cấp bách; nhắc nhở; thúc giục; đề nghị; khẩn cấp; cấp bách
- Biên soạn v. urge; press
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誠懇的催促。如:「我們導師不厭其煩的敦促著我們的功課。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 催促~赴会。
Eng
- Cihui to press; to urge; to hasten
- Tần suất từ to press; to urge; to hasten
Đức
- Handedict drängen, veranlassen