傲慢無禮

ào màn wú lǐngạo mạn vô lễ

Hán Việt: ngạo mạn vô lễ · Pinyin: ào màn wú lǐ

Tổng quan

lời lăng mạ, lời sỉ nhục; sự lăng mạ, sự xúc phạm đến phẩm giá, (y học) sự chấn thương; cái gây chấn thương, lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục; xúc phạm đến phẩm giá của

新华 · Tân Hoa Đại lục

态度傲慢,对人不讲礼节。

Cấu tạo: 傲 (ngạo) + 慢 (mạn) + 無 (vô) + 禮 (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kiêu căng ngạo mạn
  • Biên soạn 傲慢無禮 omànwúlǐ f.e. be arrogant and rude

Eng

  • Cihui (idiom) arrogant; disrespectful
  • Cihui 傲慢無禮 omànwúlǐ f.e. be arrogant and rude

Từ liên quan

Gần nghĩa

傲慢不逊 · 傲慢少礼 · 傲慢态度 · 傲慢的人 · 无礼的人 · 无礼貌的 · 傲慢與偏見 · 傲慢地