債臺高築
trái thai cao trúc
Hán Việt: trái thai cao trúc · Pinyin: zhài tái gāo zhù
Tổng quan
nghĩa đen: xây đài nợ cao (thành ngữ) | nợ nần chồng chất
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: xây đài nợ cao (thành ngữ) | nợ nần chồng chất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指戰國時周赧王負債甚多,因無法償還而逃避債主到謻臺。典出《漢書.卷一四.諸侯王表.序》顏師古注引服虔語。後形容欠債甚多。如:「他已是身無分文,債臺高築,怎麼可能再拿出這麼多錢來?」
Eng
- CC-CEDICT lit. build a high desk of debt (idiom); heavily in debt
- Cihui 債臺高築 hàitáigāozhù f.e. be debt-ridden