傷化敗俗

shāng huà bài sú thương hóa bại tục

Hán Việt: thương hóa bại tục · Pinyin: shāng huà bài sú

Tổng quan

Cấu tạo: (thương) + (hóa) + (bại) + (tục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敗壞社會風俗習慣。《漢書.卷九一.貨殖傳.宣曲任氏傳》:「又況掘冢搏掩、犯姦成富,曲叔、稽發、雍樂成之徒,猶復齒列,傷化敗俗,大亂之道也。」《周書.卷二三.蘇綽傳》:「若有深姦巨滑、傷化敗俗、悖亂人倫、不忠不孝、故為背道者,殺一利百,以清王化,重刑可也。」也作「傷風敗俗」。