傷天害理

shāng tiān hài lǐthương thiên hại lí

Hán Việt: thương thiên hại lí · Pinyin: shāng tiān hài lǐ

Tổng quan

HẠI LÍ tàn nhẫn; nhẫn tâm; không có tính người (làm việc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

伤、害:损害; 天:天道; 理:伦理。形容做事凶恶残忍,丧尽天良。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

行為違背天理,泯滅人性。《老殘遊記》第六回:「只為過於要做官,且急於做大官,所以傷天害理的做到這樣!」《二十年目睹之怪現狀》第一二回:「這個人也太傷天害理了!怎麼拿他老子的屍首暴露一番,來做這個勾當?」

Cấu tạo: 傷 (thương) + 天 (thiên) + 害 (hại) + 理 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xúc phạm trời và lý (thành ngữ)
  • Cihui hành động tàn ác kêu trời
  • Cihui hành vi tàn nhẫn
  • Biên soạn 傷天害理 hāngtiānhàilǐ f.e. do sth. very evil

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行為違背天理,泯滅人性。《老殘遊記》第六回:「只為過於要做官,且急於做大官,所以傷天害理的做到這樣!」《二十年目睹之怪現狀》第一二回:「這個人也太傷天害理了!怎麼拿他老子的屍首暴露一番,來做這個勾當?」

Eng

  • Cihui 傷天害理 hāngtiānhàilǐ f.e. do sth. very evil; Wǒ bù xiāngxìn tā néng zuòchū zhèzhǒng ∼ de ²shì. I don't believe he could do such an evil thing

Từ liên quan

Gần nghĩa

害理傷天