傷弓之鳥
thương cung chi điểu
Hán Việt: thương cung chi điểu · Pinyin: shāng gōng zhī niǎo
Tổng quan
xem 驚弓之鳥|惊弓之鸟
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 驚弓之鳥|惊弓之鸟
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻受打擊或驚嚇後,心有餘悸,稍有動靜就害怕的人。參見「驚弓之鳥」條。《晉書.卷一一二.苻生載記》:「傷弓之鳥,落於虛發。」《京本通俗小說.碾玉觀音》:「傷弓之鳥,不敢攬事,且低著頭只顧走。」
Eng
- CC-CEDICT see 驚弓之鳥|惊弓之鸟[jing1 gong1 zhi1 niao3]
- Cihui 傷弓之鳥 hānggōngzhīniǎo id. sb. who learns caution from having his fingers burnt once