傷筋動骨

shāng jīn dòng gǔ thương cân động cốt

Hán Việt: thương cân động cốt · Pinyin: shāng jīn dòng gǔ

Tổng quan

bị thương nghiêm trọng (thành ngữ)

Cấu tạo: (thương) + (cân) + (động) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị thương nghiêm trọng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 損傷了筋骨。指身受重傷。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「打的來傷筋動骨,更疼似懸頭刺股。」《紅樓夢》第四七回:「忙趕來瞧薛蟠時,見臉上身上雖有瘡痕,並未傷筋動骨。」比喻事物受到重大的損害。明.張岱〈西施山書舍記〉:「後之造園者,見山腳有石,加意搜剔,未免傷筋動骨,遂露出一片頑皮。」清.李漁《閒情偶寄.卷四.演習部.變舊成新》:「若欲于本傳之外,劈空添出一人,送趙五娘入京,與之隨身作伴,妥則妥矣,猶覺傷筋動骨,太涉更張。」

Eng

  • CC-CEDICT to suffer serious injury (idiom)
  • Cihui 傷筋動骨 hāngjīndònggǔ f.e. suffer serious injury/damage