伤锋犯手

thương phong phạm thủ

Hán Việt: thương phong phạm thủ

Tổng quan

THƯƠNG PHONG PHẠM THỦ Thành ngữ. Mũi gươm bị mẻ, bàn tay bị thương. Chẳng khéo dùng đao kiếm, không những dễ tổn hại đến mũi nhọn của nó, còn làm cho tay của mình bị thương. Tỉ dụ lập bày cơ phong không đích đáng, (đối với Tổ sư thiền) đều là không lợi cho người tu thiền. Tắc thứ 1 trong BNL q. 1 ghi: 且據雪竇頌此公案,一似善舞太阿劍相似。向虛空中盤礡,自然不犯鋒铓。若是無這般手段,才拈著便見傷鋒犯手。若是具眼者,看他一拈一掇、一褒一貶,隻用四句,楷定一則公案. Hãy theo Tuyết…

Cấu tạo: (thương) + (phong) + (phạm) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THƯƠNG PHONG PHẠM THỦ Thành ngữ. Mũi gươm bị mẻ, bàn tay bị thương. Chẳng khéo dùng đao kiếm, không những dễ tổn hại đến mũi nhọn của nó, còn làm cho tay của mình bị thương. Tỉ dụ lập bày cơ phong không đích đáng, (đối với Tổ sư thiền) đều là không lợi cho người tu thiền. Tắc thứ…