傾囊相授

khuynh nang tương thụ

Hán Việt: khuynh nang tương thụ

Tổng quan

Cấu tạo: (khuynh) + (nang) + (tương) + (thụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竭盡所有交付或傳授給對方。如:「老師傅將一身絕學傾囊相授,希望能將這項精緻的傳統技藝傳給下一代。」

Eng

  • Cihui 傾囊相授 īngnángxiāngshòu f.e. instruct others without reservation