傾筐倒篋

qīng kuāng dào qiè khuynh khuông đảo khiếp

Hán Việt: khuynh khuông đảo khiếp · Pinyin: qīng kuāng dào qiè

Tổng quan

Cấu tạo: (khuynh) + (khuông) + (đảo) + (khiếp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.原指將食物全數搬出,熱情待客。後泛指盡其所有。如:「將心中的不快傾筐倒篋的向好友訴說。」也作「傾筐倒庋」、「傾箱倒篋」。 2.將物品全數倒出檢視。如:「你傾筐倒篋的找什麼東西?」

Eng

  • Cihui 傾筐倒篋 īngkuāngdàoqiè f.e. 1. exhaust all one has 2. leave no stone unturned; try one's best