傾箱倒篋

qīng xiāng dào qiè khuynh tương đảo khiếp

Hán Việt: khuynh tương đảo khiếp · Pinyin: qīng xiāng dào qiè

Tổng quan

(thành ngữ) dốc hết những gì mình có | lục lọi tìm kiếm kỹ càng | cố gắng hết sức

Cấu tạo: (khuynh) + (tương) + (đảo) + (khiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) dốc hết những gì mình có | lục lọi tìm kiếm kỹ càng | cố gắng hết sức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指將食物全數搬出,熱情待客。後泛指盡其所有。《野叟曝言》第十回:「素臣遂傾箱倒篋,把那古文之法,不傳之祕,一齊揭示。」也作「傾筐倒庋」、「傾筐倒篋」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to exhaust all one has|to leave no stone unturned|to try one's best
  • Cihui 傾箱倒篋 īngxiāngdǎoqiè f.e. 1. ransack boxes and suitcases 2. give away all one has