傾腸倒腹
khuynh tràng đảo phúc
Hán Việt: khuynh tràng đảo phúc · Pinyin: qīng cháng dào fǔ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻將心中所有的話全部說出,完全沒有隱瞞。《五燈會元.卷二十.薦福休禪師》:「資福喜見同參,今日傾腸倒腹。」
Eng
- Cihui 傾腸倒腹 īngchángdàofù f.e. pour out the heart