僅容旋馬

jǐn róng xuán mǎ cận dung toàn mã

Hán Việt: cận dung toàn mã · Pinyin: jǐn róng xuán mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (cận) + (dung) + (toàn) + (mã)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋代李沆為人直諒愛民,雖官居宰相,但宅第的廳事隘小,只容許馬身掉轉。典出《宋史.卷二八二.李沆傳》。後用以形容官吏清廉,不貪虛榮。

Eng

  • Cihui 僅容旋馬 ǐnróngxuánmǎ f.e. narrow space