僥倖成功

nghiêu hãnh thành công

Hán Việt: nghiêu hãnh thành công

Tổng quan

sán lá, sán gan (trong gan cừu), khoai tây bầu dục, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cá bơn, đầu càng mỏ neo, đầu đinh ba (có mấu), thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi, sự may mắn, may mà trúng, may mà thắng vận, sự may rủi, vận may, vận đỏ tiếng rúc rích, tiếng chít chít (chuột), tiếng cọt kẹt, tiếng cót két, (xem) narrow, rúc rích, kêu chít chít (chuột), cọt kẹt, cót két, (từ lóng) mách lẻo; làm chỉ đi…

Cấu tạo: (nghiêu) + (hãnh) + (thành) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sán lá, sán gan (trong gan cừu), khoai tây bầu dục, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cá bơn, đầu càng mỏ neo, đầu đinh ba (có mấu), thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi, sự may mắn, may mà trúng, may mà thắng vận, sự may rủi, vận may, vận đỏ tiếng rúc rích, tiếng chít chít (chuột), tiếng…