僥倖脫險

nghiêu hãnh thoát hiểm

Hán Việt: nghiêu hãnh thoát hiểm

Tổng quan

(kng) sự thóat khỏi trong gang tấc (kng) sự thóat khỏi trong gang tấc sự gần trúng đích (ném bom...)

Cấu tạo: (nghiêu) + (hãnh) + (thoát) + (hiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kng) sự thóat khỏi trong gang tấc (kng) sự thóat khỏi trong gang tấc sự gần trúng đích (ném bom...)