僧多粥少
tăng đa chúc thiểu
Hán Việt: tăng đa chúc thiểu · Pinyin: sēng duō zhōu shǎo
Tổng quan
nghĩa đen: nhiều sư ít cháo (thành ngữ)
和尚多,而供和尚喝的粥少。比喻物少人多,不够分配。
由多人分取不足額的差事或利益。如:「僧多粥少,一定得有人犧牲。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa bóng: không đủ để chia
- Cihui cầu nhiều hơn cung
- Biên soạn id. not enough to go around
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由多人分取不足額的差事或利益。如:「僧多粥少,一定得有人犧牲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 和尚多,而供和尚喝的粥少。比喻物少人多,不够分配。
Eng
- Cihui 僧多粥少 ēngduōzhōushǎo id. not enough to go around