人浮於事
nhân phù vu sự
Hán Việt: nhân phù vu sự · Pinyin: rén fú yú shì
Tổng quan
người nhiều hơn cần thiết (thành ngữ) | lắm thầy thối ma
Nghĩa
Việt
- Cihui người nhiều hơn cần thiết (thành ngữ) | lắm thầy thối ma
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 浮:超过。原指人的才德高过所得俸禄的等级。后指工作中人员过多或人多事少。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语本《礼记.坊记》"故君子与其使食浮于人也,宁使人浮于食。"郑玄注"食谓禄也。在上曰浮。禄胜己则近贪,己胜禄则近廉。"原谓人的职位高过其所得俸禄的等级,即廉以自守之意◇多以"人浮于事"谓人员过多或人多事少。
- Tân Hoa Tự Điển 浮超过。原指人的才德高过所得俸禄的等级◇指工作中人员过多或人多事少。
Eng
- CC-CEDICT more hands than needed (idiom); too many cooks spoil the broth
- Cihui 人浮於事 énfúyúshì f.e. 1. overstaffed 2. too many candidates for available jobs