僧來看佛面
tăng lai khán phật diện
Hán Việt: tăng lai khán phật diện · Pinyin: sēng lái kàn fó miàn
Tổng quan
Cấu tạo: 僧 (tăng) + 來 (lai) + 看 (khán) + 佛 (phật) + 面 (diện)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 僧:和尚。和尚来了要看在佛的面子招待他。比喻看有关人士的面子对待来者。