僱主
cố chủ
Hán Việt: cố chủ · Pinyin: gù zhǔ
Tổng quan
người thuê lao động
雇用雇工或车船等的人。
僱用他人工作並支付薪資的人。如:「雇主需善待員工,以免造成勞資糾紛。」也作「僱主」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chủ
- Biên soạn 雇主 gùzhǔ* n. employer M:ge/¹míng/²wèi
Eng
- Cihui employer
Hán Việt: cố chủ · Pinyin: gù zhǔ
người thuê lao động
雇用雇工或车船等的人。
僱用他人工作並支付薪資的人。如:「雇主需善待員工,以免造成勞資糾紛。」也作「僱主」。