老闆

lǎo bǎn lão bản

Hán Việt: lão bản · Pinyin: lǎo bǎn

Tổng quan

biến thể của 老闆|老板 | Robam (thương hiệu) | sếp | chủ doanh nghiệp | LT:個|个

Cấu tạo: (lão) + (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 老闆|老板 | Robam (thương hiệu) | sếp | chủ doanh nghiệp | LT:個|个

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊稱商店主人。今泛指工商企業、公司行號的產權所有人。《文明小史》第四二回:「單把書拿了去還不算,又把店裡的老板或是管賬的,也一把拖走。」也作「老闆」。 2.舊時對京劇演員的尊稱。《續孽海花》第四七回:「瑤卿道:『你過了癮麼?侯老板剛上場。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 私营工商业的财产所有者;掌柜的;旧时对著名戏曲演员或组织戏班的戏曲演员的尊称。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 老闆|老板[lao3 ban3]
  • CC-CEDICT Robam (brand)
  • CC-CEDICT boss|business proprietor|CL:個|个[ge4]
  • Cihui Robam (brand)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

东家 · 店主 · 雇主

Từ trái nghĩa

伙计