僵李代桃
cương lí đại đào
Hán Việt: cương lí đại đào · Pinyin: jiāng lǐ dài táo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指李樹代替桃樹受蟲咬而枯死,用以諷刺兄弟間不能互助互愛。參見「李代桃僵」條。後比喻以此代彼或代人受過。《聊齋志異.卷一○.胭脂》:「彼踰牆鑽隙,固有玷夫儒冠;而僵李代桃,誠難消其冤氣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻代人受罪责或以此代彼。亦作“僵桃代李”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"僵桃代李"。 2.比喻代人受罪责或以此代彼。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻代人受罪责或以此代彼。亦作僵桃代李”。