價值標準

jià zhí biāo zhǔngiá trị tiêu chuẩn

Hán Việt: giá trị tiêu chuẩn · Pinyin: jià zhí biāo zhǔn

Tổng quan

giá trị

新华 · Tân Hoa Đại lục

物品本身所具有的固定不變的價值,且可做為交換和貸借的標準,稱為「價值標準」。

Cấu tạo: 價 (giá) + 值 (trị) + 標 (tiêu) + 準 (chuẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêu chuẩn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物品本身所具有的固定不變的價值,且可做為交換和貸借的標準,稱為「價值標準」。

Eng

  • Cihui values; standards

Từ liên quan

Gần nghĩa

价值连城 · 价值减低 · 價值判斷 · 價值增殖 · 價值工程 · 价值形式 · 价值规律 · 价值超过