價廉物美
giá liêm vật mĩ
Hán Việt: giá liêm vật mĩ · Pinyin: jià lián wù měi
Tổng quan
rẻ và chất lượng tốt (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui rẻ và chất lượng tốt (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 價錢低而品質好。《近十年之怪現狀》第一○回:「蘇州有個朋友寫信來,要印一部書。久仰貴局的價廉物美,所以特來求教。」
Eng
- CC-CEDICT inexpensive and of good quality (idiom)
- Cihui 價廉物美 iàliánwùměi f.e. a bargain buy