儀表

yí biǎo nghi biểu

Hán Việt: nghi biểu · Pinyin: yí biǎo

Tổng quan

diện mạo | tác phong | đồng hồ đo (tức là thiết bị đo lường)

Cấu tạo: (nghi) + (biểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diện mạo | tác phong | đồng hồ đo (tức là thiết bị đo lường)
  • Cihui nghi biểu nghi biểu ☆Khuôn mẫu, phép tắc để theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.準則、模範。《史記.卷一三○.太史公自序》:「以為人主天下之儀表也,主倡而臣和,主先而臣隨。」 2.容貌舉止。南朝梁.沈約〈齊丞相豫章文憲王碑〉:「位冠朝首,儀表瑰雄,風神秀傑。」《宋史.卷二五二.楊承信傳》:「楊承信身長八尺,美儀表。」 3.測量指示的器具。如駕駛座前指示速度、高度、油量的表。也作「儀錶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人的外表(包括容貌、姿态、风度等,指好的):~堂堂。

Eng

  • CC-CEDICT appearance|bearing|meter (i.e. measuring instrument)
  • Cihui appearance; bearing; meter (i.e. measuring instrument)

ja

  • JMdict (a) model

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

边幅 · 风度