優先的選擇

ưu tiên đích tuyển trạch

Hán Việt: ưu tiên đích tuyển trạch

Tổng quan

sự thích hơn, sự ưa hơn, cái được ưa thích hơn, quyền ưu tiên (trả nợ...), (thương nghiệp) sự ưu đãi, sự dành ưu tiên (cho ai, một nước nào... nhập hàng hoá với mức thuế nhẹ...)

Cấu tạo: (ưu) + (tiên) + (đích) + (tuyển) + (trạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự thích hơn, sự ưa hơn, cái được ưa thích hơn, quyền ưu tiên (trả nợ...), (thương nghiệp) sự ưu đãi, sự dành ưu tiên (cho ai, một nước nào... nhập hàng hoá với mức thuế nhẹ...)