優先遺傳的

ưu tiên di truyện đích

Hán Việt: ưu tiên di truyện đích

Tổng quan

cường mạnh, rất hùng mạnh; có quyền hơn, mạnh hơn, (sinh vật học) trội, có ưu thế

Cấu tạo: (ưu) + (tiên) + (di) + (truyện) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cường mạnh, rất hùng mạnh; có quyền hơn, mạnh hơn, (sinh vật học) trội, có ưu thế