優勝

yōu shèng ưu thắng

Hán Việt: ưu thắng · Pinyin: yōu shèng

Tổng quan

(của thí sinh) chiến thắng | vượt trội | xuất sắc

Cấu tạo: (ưu) + (thắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của thí sinh) chiến thắng | vượt trội | xuất sắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰果或成績優良,勝過他人。如:「因賽前準備充分,他再度獲得優勝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 优越,优良; 取胜; 指胜利。谓胜过他人他方; 优惠; 优点,长处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.优越,优良。 2.取胜。 3.指胜利。谓胜过他人他方。 4.优惠。 5.优点,长处。

Eng

  • CC-CEDICT (of a contestant) winning; superior; excellent
  • Cihui (of a contestant) winning; superior; excellent

ja

  • JMdict overall victory|championship|winning the title|(being in) heaven|bliss

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

劣败 · 惨败