優惠待遇

yōu huì dài yù ưu huệ đãi ngộ

Hán Việt: ưu huệ đãi ngộ · Pinyin: yōu huì dài yù

Tổng quan

được ưu đãi

Cấu tạo: (ưu) + (huệ) + (đãi) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được ưu đãi
  • Cihui được ưu đãi (của một nước đối với nước khác trong buôn bán quốc tế, như mở rộng hạn ngạch nhập khẩu, giảm hoặc miễn thuế quan...)。在國際商務關係中,一國對另一國給予比對其他國更優厚的待遇,如放寬進口限額、減免關 稅等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國際間各國彼此商業往來中,一國給予另一國特別豐厚的條件及待遇。如放寬進口限額、租稅優惠等。

Eng

  • Cihui 優惠待遇 ōuhuì dàiyù n. preferential/favored treatment