優遊

ưu du

Hán Việt: ưu du

Tổng quan

1. cuộc sống an nhàn。生活悠閒。 優游歲月 năm tháng an nhàn 優游自得 cuộc sống an nhàn thoải mái. 2. an nhàn; nhàn rỗi。悠閒遊樂。 優游林下 an nhàn với cuộc sống điền dã.

Cấu tạo: (ưu) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. cuộc sống an nhàn。生活悠閒。 優游歲月 năm tháng an nhàn 優游自得 cuộc sống an nhàn thoải mái. 2. an nhàn; nhàn rỗi。悠閒遊樂。 優游林下 an nhàn với cuộc sống điền dã.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.閒暇自得的樣子。《詩經.大雅.卷阿》:「伴奐爾游矣,優游爾休矣。」明.江盈科《雪濤小說.妄心》:「我與爾優游以終餘年,不亦快乎?」也作「優繇」、「優遊」。 2.委心任運。《淮南子.本經》:「古之人同氣于天地,與一世而優游。」 3.猶豫不決的樣子。《尚書大傳.卷四.康誥》:「周公將作禮樂,優游之三年不能作。」《漢書.卷五八.兒寬傳》:「今將舉大事,優游數年,使群臣得人自盡,終莫能成。」 4.寬裕、有餘裕。《淮南子.俶真》:「由此觀之,物莫不生於有也,小大優游矣。」宋.蕭德藻〈樵夫〉詩:「一擔乾柴古渡頭,盤纏一日頗優游。」 5.廣大、寬廣。《楚辭.屈原.…

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

匆忙 · 忙碌