忙碌
mang lục
Hán Việt: mang lục · Pinyin: máng lù
Tổng quan
bận rộn | nhộn nhịp ận rộn lắm, công việc không hở tay. mang lục mang lục ☆Bận rộn lắm, công việc không hở tay.
Nghĩa
Việt
- Cihui bận rộn | nhộn nhịp ận rộn lắm, công việc không hở tay. mang lục mang lục ☆Bận rộn lắm, công việc không hở tay.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事情太多不得休息。如:「到了收割的季節,農民就格外忙碌。」《文明小史》第三八回:「兩人定計後,不消幾日,已到諸城,新舊交替,自有一番忙碌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事情多,不得闲:忙忙碌碌|为了大家的事情,他一天到晚十分~。
Eng
- CC-CEDICT busy; bustling
- Cihui busy; bustling