忙碌

máng lùmang lục

Hán Việt: mang lục · Pinyin: máng lù

Tổng quan

bận rộn; bận bịu. bận rộn. 為了大夥兒的事情, 他一天到晚忙碌. vì công việc chung anh ấy bận rộn từ sáng đến tối

新华 · Tân Hoa Đại lục

事情多,不得闲:忙忙碌碌, 为了大家的事情,他一天到晚十分~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事情太多不得休息。如:「到了收割的季節,農民就格外忙碌。」《文明小史》第三八回:「兩人定計後,不消幾日,已到諸城,新舊交替,自有一番忙碌。」

Cấu tạo: 忙 (mang) + 碌 (lục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bận rộn
  • VietPhrases bận bịu
  • Tần suất từ Bận rộn lắm, công việc không hở tay.; bận; mang lục: bận rộn/bận bịu; bận rộn, bận; có lắm việc, náo nhiệt, đông đúc, đang bận, đang có người dùng (dây nói), lăng xăng; hay dính vào việc của người khác, hay gây sự bất hoà, giao việc, động từ phãn thân bận rộn với, (từ lóng) cớm, mật thám việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại, công tác, nghề nghiệp; công việc, nhiệm vụ việc phải làm, quyền, việc khó khăn, tuồm vấn đề; quá trình diễn biến, vấn đề trong chương trình nghị sự, sự giao dịch, (thông tục) phần có tác dụng thực tế (của cái gì), cách diễn xuất (trên sân khấu), nhuồm khoé, vỡ…
  • Biên soạn be busy; bustle about

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情太多不得休息。如:「到了收割的季節,農民就格外忙碌。」《文明小史》第三八回:「兩人定計後,不消幾日,已到諸城,新舊交替,自有一番忙碌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事情多,不得闲:忙忙碌碌, 为了大家的事情,他一天到晚十分~。

Eng

  • Cihui busy; bustling
  • Tần suất từ s.v. be busy; bustle about , Tā zhěngtiān ∼ zhe ¹zuò jiāwù. He is busy doing house work the whole day

Đức

  • Handedict viel zu tun haben

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冗忙 · 劳碌 · 劳累 · 劳苦 · 繁忙

Từ trái nghĩa

優游 · 安闲 · 悠闲 · 清闲 · 空闲 · 闲暇 · 闲逸