優遇

yōu yù ưu ngộ

Hán Việt: ưu ngộ · Pinyin: yōu yù

Tổng quan

ưu đãi: đãi ngộ

Cấu tạo: (ưu) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưu đãi: đãi ngộ
  • Cihui ưu đãi; đãi ngộ。優待。 格外優遇 đặc biệt ưu đãi; rất là ưu đãi 以示優遇 tỏ ý ưu đãi; tỏ ý ưu ái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 優待。唐.元稹〈授李絳檢校右僕射兼兵部尚書制〉:「是用致理之初,付授邦憲,且欲吾丞相以降皆卑下之,以示優遇。」

Eng

  • Cihui 優遇 yōuyù v. treat specially

ja

  • JMdict favorable treatment|favourable treatment|hospitality|warm reception|good treatment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

优待

Từ trái nghĩa

薄待