薄待
bạc đãi
Hán Việt: bạc đãi · Pinyin: bó dài
Tổng quan
đối xử tệ | thờ ơ | tiếp đãi sơ sài ối xử xấu xa hờ hững. bạc đãi bạc đãi ☆Đối xử xấu xa hờ hững.
Nghĩa
Việt
- Cihui đối xử tệ | thờ ơ | tiếp đãi sơ sài ối xử xấu xa hờ hững. bạc đãi bạc đãi ☆Đối xử xấu xa hờ hững.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輕視、虧待。如:「可別薄待他了,免得他另求發展!」《三國演義》第一○五回:「丞相在日,不曾薄待汝等,今不可助反賊,宜各回家鄉,聽候賞賜。」
Eng
- CC-CEDICT mean treatment|indifference|meager hospitality
- Cihui mean treatment; indifference; meager hospitality