薄待

bó dàibạc đãi

Hán Việt: bạc đãi · Pinyin: bó dài

Tổng quan

đối xử lạnh nhạt; đối xử tệ bạc; bạc đãi

新华 · Tân Hoa Đại lục

輕視、虧待。如:「可別薄待他了,免得他另求發展!」《三國演義》第一○五回:「丞相在日,不曾薄待汝等,今不可助反賊,宜各回家鄉,聽候賞賜。」

Cấu tạo: 薄 (bạc) + 待 (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đối xử xấu xa hờ hững.; Lối xử xấu xa hờ hững.; đối xử tệ , thờ ơ , tiếp đãi sơ sài; đối xử lạnh nhạt; đối xử tệ bạc; bạc đãi; đối xử lạnh nhạt; đối xử tệ bạc
  • Biên soạn 薄待 bódài v. treat ungenerously

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕視、虧待。如:「可別薄待他了,免得他另求發展!」《三國演義》第一○五回:「丞相在日,不曾薄待汝等,今不可助反賊,宜各回家鄉,聽候賞賜。」

Eng

  • Cihui mean treatment; indifference; meager hospitality
  • Tần suất từ 薄待 bódài v. treat ungenerously, , ►See also báodài

other

  • Nguồn khác Đối xử xấu xa hờ hững

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

优待 · 优遇 · 厚待 · 厚遇