兒女之態 ér nǔ zhī tài · nhi nữ chi thái Hán Việt: nhi nữ chi thái · Pinyin: ér nǔ zhī tài Tổng quan Cấu tạo: 兒 (nhi) + 女 (nữ) + 之 (chi) + 態 (thái)Pinyinér nǔ zhī tàiHán Việtnhi nữ chi tháiCấu tạo兒 + 女 + 之 + 態 · nhi + nữ + chi + thái nghĩa thành phần: nhi + nữ + chi + thái Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 儿女间表现的情态。常指缠绵悱恻,恋恋不舍等。