儿女心肠
nhi nữ tâm tràng
Hán Việt: nhi nữ tâm tràng · Pinyin: ér nǚ xīn cháng
Tổng quan
tâm địa nhân hậu
年轻男女的柔情。亦指感情丰富、助人为乐的心性。
年輕男女的柔情至性。《兒女英雄傳.緣起首回》:「某某兒女情薄,英雄氣壯。殊不知有了英雄至性,纔成就得兒女心腸。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mềm yếu
- VietPhrases tâm địa nhân hậu
- Tần suất từ tâm địa nhân hậu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 年轻男女的柔情。亦指感情丰富、助人为乐的心性。