兒憐獸擾
nhi liên thú nhiễu
Hán Việt: nhi liên thú nhiễu · Pinyin: ér lián shòu rǎo
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怜:怜爱;扰:驯顺。像小孩儿那样惹人怜爱,像牲畜那样驯顺。
- Tân Hoa Tự Điển 1.象小孩一样加以抚爱,象野兽一样加以驯化。
Hán Việt: nhi liên thú nhiễu · Pinyin: ér lián shòu rǎo