儿童

ér tóngnhi đồng

Hán Việt: nhi đồng · Pinyin: ér tóng

Tổng quan

nhi đồng; thiếu nhi; trẻ em

新华 · Tân Hoa Đại lục

较幼小的未成年人(年纪比‘少年’小)~读物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

未成年的男女。唐.賀知章〈回鄉偶書〉詩二首之一:「兒童相見不相識,笑問客從何處來。」

Cấu tạo: 兒 (nhi) + 童 (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 兒童 rtóng* n. children

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未成年的男女。唐.賀知章〈回鄉偶書〉詩二首之一:「兒童相見不相識,笑問客從何處來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 较幼小的未成年人(年纪比‘少年’小)~读物。
  • Kaggle Zh-Vi child

Eng

  • Cihui child

Đức

  • Handedict ZEW:个[ge4]

other

  • Nguồn khác Con trẻ
  • Nguồn khác Đứa trẻ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

童子

Từ trái nghĩa

成人