兒童心理學

ér tóng xīn lǐ xué nhi đồng tâm lí học

Hán Việt: nhi đồng tâm lí học · Pinyin: ér tóng xīn lǐ xué

Tổng quan

Cấu tạo: (nhi) + (đồng) + (tâm) + (lí) + (học)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发展心理学分支学科。研究儿童心理的发生和发展特点及其规律。研究对象按年龄阶段可分为新生儿期、婴儿期、童年期、少年期、青年前期等。

Eng

  • Cihui 兒童心理學 rtóng xīnlǐxué n. child psychology