元龍高臥

yuán lóng gāo wò nguyên long cao ngọa

Hán Việt: nguyên long cao ngọa · Pinyin: yuán lóng gāo wò

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyên) + (long) + (cao) + (ngọa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 元龙:三国时陈登,字元龙。原指陈登自卧大床,让客人睡下床。后比喻对客人怠慢无礼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.东汉陈登,字元龙。《三国志.魏志.陈登传》载﹐许汜与刘备论陈元龙﹐汜曰"昔遭乱过下邳﹐见元龙。元龙无客主之意﹐久不相与语﹐自上大床卧﹐使客卧下床。"后以"元龙高卧"为怠慢客人之典实。
  • Tân Hoa Tự Điển 元龙三国时陈登,字元龙。原指陈登自卧大床,让客人睡下床◇比喻对客人怠慢无礼。

Eng

  • Cihui 元龍高臥 uánlónggāowò id. negligent in attending to one's guests