充分就业

chōng fèn jiù yèsung phân tựu nghiệp

Hán Việt: sung phân tựu nghiệp · Pinyin: chōng fèn jiù yè

Tổng quan

việc làm đầy đủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

所有可獲得的經濟資源都在最有效的使用狀態下。以人力資源來說,指社會的勞動力除暫時停工或正在換工作者外的都在就業中的情況。

Cấu tạo: 充 (sung) + 分 (phân) + 就 (tựu) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đủ việc làm
  • Google Alex v6 toàn dụng lao động
  • Tần suất từ việc làm đầy đủ
  • Biên soạn 充分就業 hōngfèn jiùyè n. full employment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 所有可獲得的經濟資源都在最有效的使用狀態下。以人力資源來說,指社會的勞動力除暫時停工或正在換工作者外的都在就業中的情況。

Eng

  • Cihui full employment
  • Tần suất từ 充分就業 hōngfèn jiùyè n. full employment

Đức

  • Handedict Vollbeschäftigung (S, Wirtsch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

充分考虑 · 就业服务 · 就业机会 · 充分发展的 · 充分地 · 充分的 · 充分的数量 · 充分考虑的