充溢

chōng yì sung dật

Hán Việt: sung dật · Pinyin: chōng yì

Tổng quan

tràn ngập (của cải) | tràn trề ầy đủ tràn trề. sung dật sung dật ☆Đầy đủ tràn trề.

Cấu tạo: (sung) + (dật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tràn ngập (của cải) | tràn trề ầy đủ tràn trề. sung dật sung dật ☆Đầy đủ tràn trề.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.充滿。《史記.卷三○.平準書》:「太倉之粟陳陳相因,充溢露積於外,至腐敗不可食。」 2.眾多。《魏書.卷九三.恩倖傳.寇猛傳》:「家漸富侈,宅宇高華,妾隸充溢。」唐.陸龜蒙〈春寒賦〉:「大王之宮庭,女子充溢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 充满;洋溢充溢着欢乐的气氛|喜色充溢; 众多;富足矿产充溢|才能之士充溢四海。
  • Tân Hoa Tự Điển ①充满;洋溢充溢着欢乐的气氛|喜色充溢。②众多;富足矿产充溢|才能之士充溢四海。

Eng

  • CC-CEDICT to overflow (with riches)|replete
  • Cihui to overflow (with riches); replete

ja

  • JMdict overflow|abundance|exuberance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

充斥 · 充满