先买

xiān mǎitiên mãi

Hán Việt: tiên mãi · Pinyin: xiān mǎi

Tổng quan

sự mua tay trên (mua trước kẻ khác); quyền ưu tiên mua, quyền mua trước, sự chiếm tiên cơ (giành được, ngăn chăn cái gì bằng cách hành động trước)

Cấu tạo: 先 (tiên) + 買 (mãi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mua trước
  • Google Alex v6 quyền ưu tiên mua

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi preempt

Đức

  • Handedict Vorkauf

Từ liên quan

Gần nghĩa

先买权 · 先买的 · 先买权的 · 买下 · 买主 · 买价 · 买入 · 买凶