祖先

zǔ xiān tổ tiên

Hán Việt: tổ tiên · Pinyin: zǔ xiān

Tổng quan

tổ tiên | tổ tông | (sinh học) loài tổ tiên | loài cổ đại mà từ đó các loài ngày nay tiến hóa ng cha đời trước. Truyện Hoàng Trừu: »Tạm dùng lễ vật kính thành Tổ tiên«. tổ tiên tổ tiên ☆Ông cha đời trước. Truyện Hoàng Trừu: »Tạm dùng lễ vật kính thành Tổ tiên«.

Cấu tạo: (tổ) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổ tiên | tổ tông | (sinh học) loài tổ tiên | loài cổ đại mà từ đó các loài ngày nay tiến hóa ng cha đời trước. Truyện Hoàng Trừu: »Tạm dùng lễ vật kính thành Tổ tiên«. tổ tiên tổ tiên ☆Ông cha đời trước. Truyện Hoàng Trừu: »Tạm dùng lễ vật kính thành Tổ tiên«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 始祖或歷代的先人。《三國志.卷一二.魏書.毛玠傳》:「今真奴婢祖先有罪,雖歷百世,猶有黥面供官。」元.張國賓《合汗衫》第四折:「若說著俺祖先,好家私似潑天。」也稱為「祖上」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 民族或家族的先辈歌谣叙述了族人的祖先来到湖边开创繁衍的历史|子继父业,孙踵祖先; 演化出现代生物的古代生物鸟类的祖先是始祖鸟|类人猿是人类的祖先。
  • Tân Hoa Tự Điển ①民族或家族的先辈歌谣叙述了族人的祖先来到湖边开创繁衍的历史|子继父业,孙踵祖先。②演化出现代生物的古代生物鸟类的祖先是始祖鸟|类人猿是人类的祖先。

Eng

  • CC-CEDICT ancestors; forebears|(biology) ancestral species; ancient species from which present-day species evolved
  • Cihui ancestors; forebears; (biology) ancestral species; ancient species from which present-day species evolved

ja

  • JMdict ancestor

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

先人

Từ trái nghĩa

后代