先人後己
tiên nhân hậu kỉ
Hán Việt: tiên nhân hậu kỉ · Pinyin: xiān rén hòu jǐ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 首先考虑别人,然后想到自己。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓优先考虑他人利益。语出《礼记.坊记》"君子贵人而贱己,先人而后己,则民作让。"
Eng
- Cihui 先人後己 iānrénhòujǐ f.e. put others before oneself