先來後到

xiān lái hòu dào tiên lai hậu đáo

Hán Việt: tiên lai hậu đáo · Pinyin: xiān lái hòu dào

Tổng quan

theo thứ tự đến | ai đến trước được phục vụ trước thứ tự đến trước và sau; xếp thứ tự đến trước xếp trước, đến sau xếp sau。 (先來後到兒)按照來到的先後而確定的次序。

Cấu tạo: (tiên) + (lai) + (hậu) + (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo thứ tự đến | ai đến trước được phục vụ trước thứ tự đến trước và sau; xếp thứ tự đến trước xếp trước, đến sau xếp sau。 (先來後到兒)按照來到的先後而確定的次序。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按照到來的前後次第。《水滸傳》第三五回:「也有個先來後到。甚麼官人的伴當要換座頭!老爺不換!」《孤本元明雜劇.南牢記.第二折》:「也有個先來後到,反教俺無下梢。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) in order of arrival; first come, first served
  • Cihui (idiom) in order of arrival; first come, first served