先入爲主

xiān rù wéi zhǔ tiên nhập vi chủ

Hán Việt: tiên nhập vi chủ · Pinyin: xiān rù wéi zhǔ

Tổng quan

(thành ngữ) ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất | giữ định kiến (về điều gì đó)

Cấu tạo: (tiên) + (nhập) + (vi) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất | giữ định kiến (về điều gì đó)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指先听进去的话或先获得的印象往往在头脑中占有主导地位,以后再遇到不同的意见时,就不容易接受。
  • Tân Hoa Tự Điển 指因心目中已有对人对事的看法,并以为是对的,而不容易接受不同意见对学生的表现不能有先入为主的看法。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) the first impression is the strongest; to hold a preconceived notion (about sth)
  • Cihui 先入為主 iānrùwéizhǔ f.e. first impressions are strongest