先入成見

tiên nhập thành kiến

Hán Việt: tiên nhập thành kiến

Tổng quan

mối bận tâm, mối lo lắng, mối ưu tư, thiên kiến, sự giữ chỗ trước, sự chiếm chỗ trước, việc phải làm trước (mọi việc khác); việc phải bận tâm

Cấu tạo: (tiên) + (nhập) + (thành) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mối bận tâm, mối lo lắng, mối ưu tư, thiên kiến, sự giữ chỗ trước, sự chiếm chỗ trước, việc phải làm trước (mọi việc khác); việc phải bận tâm