先決問題
tiên quyết vấn đề
Hán Việt: tiên quyết vấn đề · Pinyin: xiān jué wèn tí
Tổng quan
vấn đề cần giải quyết trước (trước khi có thể giải quyết vấn đề khác)
Nghĩa
Việt
- Cihui vấn đề cần giải quyết trước (trước khi có thể giải quyết vấn đề khác)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 應先行解決的問題。如:「民生為經濟建設的先決問題。」
Eng
- CC-CEDICT issue that needs to be addressed first (before another issue can be resolved)
- Cihui issue that needs to be addressed first (before another issue can be resolved)
ja
- JMdict question to be settled first|first consideration