先天

xiān tiān tiên thiên

Hán Việt: tiên thiên · Pinyin: xiān tiān

Tổng quan

giai đoạn phôi thai (đối lập với 後天|后天 ) | bẩm sinh | tự nhiên | thiên bẩm ó sẵn từ lúc sinh ra. tiên thiên tiên thiên ☆Có sẵn từ lúc sinh ra.

Cấu tạo: (tiên) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giai đoạn phôi thai (đối lập với 後天|后天 ) | bẩm sinh | tự nhiên | thiên bẩm ó sẵn từ lúc sinh ra. tiên thiên tiên thiên ☆Có sẵn từ lúc sinh ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天地之初,宇宙本體。《文選.王儉.褚淵碑文》:「深達先天之運,匡贊奉時之業。」清.洪昇《長生殿》第四六齣:「這壇本在虛空闢建,象涵太極法先天。」 2.人受之於天的稟賦。如:「先天不足」。《紅樓夢》第二八回:「林妹妹是內症,先天生的弱。」 3.先於天時而行事,有先見之明。《易經.乾卦.文言曰》:「先天而天弗違,後天而奉天時。」《文選.陸機.皇太子宴玄圃宣猷堂有令賦詩》:「自昔哲王,先天而順。」 4.哲學上指與生俱來,先於感覺經驗和直接實踐的。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓先于天时而行事,有先见之明; 谓与生俱来,先于感觉经验和直接实践; 指人或动物诞生前的胚胎时期; 指宇宙的本体,万物的本原; 指伏羲所作之《易》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓先于天时而行事,有先见之明。 2.谓与生俱来,先于感觉经验和直接实践。 3.指人或动物诞生前的胚胎时期。 4.指宇宙的本体,万物的本原。 5.指伏羲所作之《易》。

Eng

  • CC-CEDICT embryonic period (contrasted with 後天|后天[hou4 tian1])|inborn; innate; natural
  • Cihui embryonic period (contrasted with 後天|后天); inborn; innate; natural

ja

  • JMdict inherent|innate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天赋

Từ trái nghĩa

后天