先天不足

xiān tiān bù zú tiên thiên bất túc

Hán Việt: tiên thiên bất túc · Pinyin: xiān tiān bù zú

Tổng quan

bị thiếu hụt bẩm sinh | có nhược điểm vốn có

Cấu tạo: (tiên) + (thiên) + (bất) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị thiếu hụt bẩm sinh | có nhược điểm vốn có

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天生體質虛弱不足。亦泛指事物基礎薄弱不穩固。《鏡花緣》第二六回:「又人之子,先天不足,亦或日中無影。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 先天:人或动物的胚胎时期。原指人或动物生下来体质就不好。后也指事物的根基差。
  • Tân Hoa Tự Điển 本指出生时体质上有某种不充足。也泛指事物的根基差先天不足,后天失调。
  • Tân Hoa Tự Điển 先天人或动物的胚胎时期。原指人或动物生下来体质就不好◇也指事物的根基差。

Eng

  • CC-CEDICT to suffer from a congenital deficiency; to have an inherent weakness
  • Cihui 先天不足 iāntiānbùzú f.e. be inherently deficient ◆n. inborn weakness