先導

xiān dǎo tiên đạo

Hán Việt: tiên đạo · Pinyin: xiān dǎo

Tổng quan

dẫn đường | hướng dẫn | người tiên phong | người mở đường

Cấu tạo: (tiên) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẫn đường | hướng dẫn | người tiên phong | người mở đường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本指在前引路。後泛指引領、指導。《楚辭.嚴忌.哀時命》:「使梟楊先導兮,白虎為之先後。」漢.司馬相如〈大人賦〉:「使五帝先導兮,反大壹而從陵陽。」 2.率先引導群眾的人。如:「他是革命運動的先導。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开道;引路;开道引路者; 诱导,引导; 指前导。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.开道;引路;开道引路者。 2.诱导,引导。 3.指前导。

Eng

  • CC-CEDICT to lead the way|guide; forerunner; pioneer
  • Cihui to lead the way; guide; forerunner; pioneer

ja

  • JMdict guidance|leadership|leading the way

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发轫 · 滥觞